Hướng Dẫn Điền Form Visa Schengen (Visa Châu Âu)

Hướng Dẫn Điền Form Visa Schengen (Visa Châu Âu) .

Hướng Dẫn Điền Form Visa Schengen (Visa Châu Âu)


Điều đầu tiên, và cũng là quan trọng nhất để có một chuyến đi châu Âu, là điền form. Cái form có hai ba tờ thôi mà nhiều lúc cũng nhiêu khế phê. Dưới đây mình sẽ hướng dẫn mọi người cách điền form visa malta, visa schengen cũng tương tự nhé.
0001-jpg.1902
1. Surname (Family name): Họ của đương đơn
2. Surname at birth: Họ của đương đơn trước khi đổi họ. Ở các nước phương Tây, cô dâu sẽ đổi sang họ của chú rể khi đám cưới. Ở đây bạn điền họ bây giờ của mình.
3. First name(s) Given name(s): Tên của đương đơn
4. Date of Birth: Ngày tháng năm sinh, theo thứ tự, ngày – tháng – năm
5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi đúng như trong passport.
6. Country of Birth: Quê quán, ghi đúng như trong passport (Vietnam)
7. Current Nationality: Quốc tịch hiện tại – Vietnamese
Nationality at Birth: Quốc tịch khi sinh – Nếu bạn từng mang quốc tịch khác quốc tịch hiện tại, viết vào đây.
8. Gender: Giới tính – Nam / Nữ
9. Marial Status:


Single : Đơn thân

Married: Đã có gia đình

Separated: Ly thân

Divorced: Ly dị

Widow(er): Goá phụ

Other: Khác

10. Minors: Nếu có trẻ nhỏ đi kèm, bạn hãy điền thông tin vào ô này, theo thứ tự Họ – Tên – Địa chỉ – Quốc tịch của người bảo lãnh.

11. National Identity Number: Số chứng minh nhân dân (Không bắt buộc)

12. Travel Document Type: Loại giấy tờ khi du lịch

Oridnary Passport: Hộ chiếu phổ thông (Nếu bạn mang quyển hộ chiếu thông thường, màu xanh lá cây như mình, bạn chọn mục này)
13. Travel Document Number: Số passport. Dãy số nằm ở trang 1 trong hộ chiếu, dưới quốc huy.


14. Issue Date: Ngày cấp, viết đúng như trong passport. Ví dụ: 05-06-2015

15. Expiration Date: Ngày hết hạn, viết đúng như trong passport. Ví dụ:05-06-2025

16. Issued By: Nơi cấp. Trong hộ chiếu sẽ là mục Nơi cấp – Place of Issue. Điền vào như trong passport, Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh (Viết tiếng Việt, không dấu)

17. Home and email address: Địa chỉ nhà và email

18. Residence in Another Country: Bạn có quốc tịch khác không? Nếu có, điền thông tin của quốc tịch thứ hai bạn có.

19. Current Occupation: Nghề nghiệp hiện tại.

20. Employer or Educational Institution: Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên, bạn có thể điền thông tin trường vào đây.

21. The Main Purpose for Your Trip: Mục đích chính của chuyến đi. Nếu bạn đi du lịch, đánh dấu vào ô Tourism.
Ở đây khách đi theo công ty nên điền Bussiness
0002-jpg.1903

22. Destination Member State: Quốc gia châu Âu bạn sẽ đến. Thông thường, nếu bạn đi xin visa Schengen ở lãnh sự Pháp, bạn viết France; hoặc nếu bạn xin visa Schengen ở lãnh sự Ý, bạn viết Italy.
Mình chỉ đi Malta nên chỉ ghi : MALTA


23. First Entry Member State: Quốc gia đầu tiên bạn sẽ vào trong khối Schengen. Nếu lịch trình bay của bạn xuống Pháp đầu tiên, bạn viết France, tương tự nếu bạn xuống Ý hay Tây Ban Nha.

24. Number of Entries Requested: Số luợt nhập cảnh. Bạn đánh vào mục Multiples Entries (Nhập cảnh nhiều lần), Single (Một Lần) hay Two Entries (Hai Lần)

25. Length of Stay: Số ngày bạn sẽ ở. Tối đa cho visa Schengen Type C, loại du lịch là 90 ngày. Trong 90 ngày đó, bạn có thể viết số ngày bạn muốn ở lại, ví dụ: 30 days, 75 days, 90 days…

26. Schengen Visas Issued during the Last 3 Years: Số lượng visa Schengen bạn đã có trong 3 năm vừa rồi.

27. Fingerprints: Bạn đã lấy dấu vân tay khi làm visa Schengen chưa? Nếu đây là lần đầu tiên bạn làm visa Schengen, bạn sẽ đánh vào ô No. Lãnh sự sẽ lấy dấu vân tay của bạn khi đến phòng nộp hồ sơ. Nếu bạn đã lấy dấu vân tay ở những đợt xin trước, đánh vào ô Yes.

28. Entry Permit for Your Final Destination Country, If Applicable: Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (Nếu có).

Ô này bạn có thể bỏ trống.

Nếu bạn không bay thẳng về Việt Nam từ 28 nước nằm trong khối Schegen, bạn có thể viết tên số visa của quốc gia cuối cùng bạn tới.

Ví dụ, nếu quốc gia cuối cùng của bạn là Việt Nam, hoặc 1 trong những nước ASEAN mà Việt Nam không cần visa, bạn bỏ trống.

Nếu quốc gia cuối cùng của bạn là Ai Cập, hoặc Nga, bạn điền số visa của mình vào ô này.

29. Arrival Date: Ngày dự kiến đến khối Schengen.

30. Departure Date: Ngày bay khỏi khổi Schengen.

31. Inviting Person’s Name…: Thông tin người mời. Trường hợp bạn không có người mời, bạn có thể viết tên và thông tin của khách sạn bạn sẽ ở (Tên + Số điện thoại + Địa chỉ)

32. Host Organization / Firm Name and Address: Viết tên và thông tin về khách sạn bạn sẽ tới.

33. Travel and Living Expenses During Your Stay Are Covered by? Ai sẽ chi cho chuyến đi của bạn?

Nếu bạn tự đi, đánh dấu vào cột số 1: By applicant him or herself.

Means of support: Phương thức hỗ trợ. Thông thường sẽ tick vào hai ô Cash (Tiền mặt) và Credit card (Thẻ tín dụng)

0003-jpg.1904

34. Personal data…: Bỏ trống, trừ khi bạn có người thuộc ba nhóm trên.


35. Family relationship…: Bỏ trống, trừ khi bạn có người thuộc ba nhóm trên.

36. Date and Location: Thời gian và địa điểm lúc bạn viết form. Ví dụ, Ha Noi, July 6, 2017

37. Signature: Chữ kí

Phù, thế là xong! Bước đầu điền form visa Malta... đi châu Âu (visa Schengen) tương tự nhé.
Thích: Bảo Ngọc

Latest reviews

thanks
Diễn đàn xin visa, xuất nhập cảnh, định cư - đầu tư, di trú, du học, du lịch.
DMCA.com Protection Status